TanroDictionary Sổ từ

variole

/vɑːriːˈəʊl/

Anh
0

variole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ nốt đậu (giống như nốt đậu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ nốt đậu (giống như nốt đậu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mark looked like a small variole.