Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu hiệp sĩ.danh từEN-VI Dict
- Đồ lếu láo, đồ xỏ lá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young varlet carried the knight's bag.
-
Stop acting like a varlet at school.
/ˈvɑːrlət/
varlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu hiệp sĩ; Đồ lếu láo, đồ xỏ lá.
The young varlet carried the knight's bag.
Stop acting like a varlet at school.