TanroDictionary Sổ từ

varletry

/ˈvɑːrlətriː/

Anh
0

varletry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bọn lưu manh, đồ đê tiện; Bọn dân ngu khu đen; Lũ tiện dân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọn lưu manh, đồ đê tiện.danh từEN-VI Dict
  2. Bọn dân ngu khu đen.danh từEN-VI Dict
  3. Lũ tiện dân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That varletry laughed at honest work.

  2. He called the cheating group varletry.

  3. The speaker rejected the harlotry's demands.