Nghĩa tiếng Việt
- Người quái ác, người ác hiểm.danh từEN-VI Dict
- Sâu mọt; vật hại.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) con cáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That young varmint stole my sandwich from the table.
-
The garden was ruined by a varmint.
-
That sly varmint stole my lunch.
-
young varmint
thằng bé tinh ranh quái ác