TanroDictionary Sổ từ

varnished

/ˈvɑːrnɪʃt/

Anh
0

varnished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của varnish; Được tô vẽ; Được đánh vécni, được quét sơn dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của varnishđộng từEN-VI Dict
  2. Được tô vẽ.tính từEN-VI Dict
  3. Được đánh vécni, được quét sơn dầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They varnished the chair before the market opened.

  2. The varnished wood shone in the afternoon light.

  3. The varnished table felt smooth and clean.