Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của varnishđộng từEN-VI Dict
- Được tô vẽ.tính từEN-VI Dict
- Được đánh vécni, được quét sơn dầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They varnished the chair before the market opened.
-
The varnished wood shone in the afternoon light.
-
The varnished table felt smooth and clean.