Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh véc ni (bàn ghế).danh từEN-VI Dict
- Người tráng men đồ sành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The varnisher gave the old table a smooth finish.
-
The varnisher repaired the glazed pot in the workshop.
/ˈvɑːrnɪʃɜː/
varnisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh véc ni (bàn ghế); Người tráng men đồ sành.
The varnisher gave the old table a smooth finish.
The varnisher repaired the glazed pot in the workshop.