TanroDictionary Sổ từ

varnisher

/ˈvɑːrnɪʃɜː/

Anh
0

varnisher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh véc ni (bàn ghế); Người tráng men đồ sành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh véc ni (bàn ghế).danh từEN-VI Dict
  2. Người tráng men đồ sành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The varnisher gave the old table a smooth finish.

  2. The varnisher repaired the glazed pot in the workshop.