Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của varnishđộng từEN-VI Dict
- Sự đánh véc ni, sự quang dầu.danh từEN-VI Dict
- Sự trang men.danh từEN-VI Dict
- Sự tô son điểm phấn.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của varnishđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is varnishing the chair now.
-
The varnishing gave the table a shine.
-
The teacher explained varnishing on the ceramic bowl.
-
Her makeup looked like careful varnishing for the stage.