Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của varyđộng từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, hay biến đổi.tính từEN-VI Dict
- Khác nhau.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của varyđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The price is varying from day to day.
-
We had varying weather this week.
-
The answers were varying across groups.