TanroDictionary Sổ từ

vasal

/ˈveɪsəl/

Anh
0

vasal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mạch/ống/quản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc mạch/ống/quản.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vasal tube was narrow and soft.