TanroDictionary Sổ từ

vasculum

/ˈvæskjələm/

Anh
0

vasculum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp sưu tập, hộp tiêu bản (của nhà thực vật học); Mạch máu nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp sưu tập, hộp tiêu bản (của nhà thực vật học).danh từEN-VI Dict
  2. Mạch máu nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She carried leaves in a vasculum during the walk.

  2. A tiny vasculum fed blood to the leaf.