TanroDictionary Sổ từ

vassalage

/ˈvæsəlɪdʒ/

Anh
0

vassalage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân phận chư hầu; nghĩa vụ của chư hầu; Các chư hầu; Sự lệ thuộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân phận chư hầu; nghĩa vụ của chư hầu.danh từEN-VI Dict
  2. Các chư hầu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự lệ thuộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived under vassalage for many years.

  2. The kingdom ruled over its vassalage.

  3. Her vassalage to habit was hard to break.