TanroDictionary Sổ từ

vaudeville

/ˈvɔːdəvɪl/

Anh
0

vaudeville là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kịch vui, vôđơvin; Cuộc biểu diễn nhiều môn; Bài ca thời sự (Pháp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch vui, vôđơvin.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc biểu diễn nhiều môn.danh từEN-VI Dict
  3. Bài ca thời sự (Pháp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They watched a funny vaudeville last night.

  2. The fair offered a vaudeville of acts.

  3. The old paper printed a vaudeville song.