Nghĩa tiếng Việt
- Người nhảy, vận động viên nhảy sào.danh từEN-VI Dict
- Người nhào lộn (xiếc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vaulter cleared the bar easily.
-
The vaulter landed safely on the mat.
/ˈvɔːltɜː/
vaulter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhảy, vận động viên nhảy sào; Người nhào lộn (xiếc).
The vaulter cleared the bar easily.
The vaulter landed safely on the mat.