Nghĩa tiếng Việt
- Xem vegan: Người ăn chay chặt chẽ (không ăn mà cũng không dùng bất cứ một sản phẩm nàu từ động vật; trứng, da )danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry veganism points to vegan.
/ˈviɡəˌnɪzəm/
veganism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem vegan.
The entry veganism points to vegan.