Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển bằng xe.động từEN-VI Dict
- Chuyên chở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They vehiculate the supplies across town.
-
We vehiculate food to nearby villages.
/ˌviːhɪˈkuːlət/
vehiculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Di chuyển bằng xe; Chuyên chở.
They vehiculate the supplies across town.
We vehiculate food to nearby villages.