TanroDictionary Sổ từ

veil

/veɪl/

Anh
0

veil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạng che mặt; Trướng, màn; Bê ngoài giả dối, lốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạng che mặt.danh từEN-VI Dict
  2. Trướng, màn.danh từEN-VI Dict
  3. Bê ngoài giả dối, lốt.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh... ).danh từEN-VI Dict
  5. Velum.danh từEN-VI Dict
  6. Che mạng.động từEN-VI Dict
  7. Che, ám, phủ.động từEN-VI Dict
  8. Che đậy, che giấu, giấu kín.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bride lifted her veil before walking down.

  2. The heavy veil hung over the ancient temple.

  3. They hid their secrets under the veil of lies.

  4. After the cold, she had a rough veil.

  5. The doctor studied the veil in the throat.