Nghĩa tiếng Việt
- Mạng che mặt.danh từEN-VI Dict
- Trướng, màn.danh từEN-VI Dict
- Bê ngoài giả dối, lốt.danh từEN-VI Dict
- Tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh... ).danh từEN-VI Dict
- Velum.danh từEN-VI Dict
- Che mạng.động từEN-VI Dict
- Che, ám, phủ.động từEN-VI Dict
- Che đậy, che giấu, giấu kín.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bride lifted her veil before walking down.
-
The heavy veil hung over the ancient temple.
-
They hid their secrets under the veil of lies.
-
After the cold, she had a rough veil.
-
The doctor studied the veil in the throat.