TanroDictionary Sổ từ

veined

/veɪnd/

Anh
0

veined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vein; ; (thực vật học) có gân; Có vân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của veinđộng từEN-VI Dict
  2. ; (thực vật học) có gân.tính từEN-VI Dict
  3. Có vân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He veined the paper with a blue pen.

  2. This veined leaf has thin green lines.

  3. We bought a table made of beautiful veined wood.

  4. veined wood

    gỗ có vân