Nghĩa tiếng Việt
- Tĩnh mạch nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Gân nhỏ (của lá cây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked a small veinlet in the tissue.
-
A tiny veinlet ran through each leaf.
/ˈveɪnlət/
veinlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tĩnh mạch nhỏ; Gân nhỏ (của lá cây).
The doctor checked a small veinlet in the tissue.
A tiny veinlet ran through each leaf.