TanroDictionary Sổ từ

velamen

/vəˈleɪmən/

Anh
0

velamen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ lụa; Màng (óc, phổi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ lụa.danh từEN-VI Dict
  2. Màng (óc, phổi... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orchid root had a velamen layer.

  2. The velamen protected the delicate tissue.