TanroDictionary Sổ từ

velcro

/ˈvɛlˌkroʊ/

Anh
0

velcro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại khoá dán, khoá Velcro (cái khoá của áo quần gồm có hai dải bằng sợi nilông, một nhám một trơn, khi ép lại sẽ dính chặt nhau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại khoá dán, khoá Velcro (cái khoá của áo quần gồm có hai dải bằng sợi nilông, một nhám một trơn, khi ép lại sẽ dính chặt nhau).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jacket used velcro on the sleeves.