Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất mượt (như nhung).danh từEN-VI Dict
- Vẻ dịu dàng; giọng dịu dàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric had a lovely velvetiness.
-
Her voice had a calm velvetiness.
/vˈɛlvɪtinəs/
velvetiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất mượt (như nhung); Vẻ dịu dàng; giọng dịu dàng.
The fabric had a lovely velvetiness.
Her voice had a calm velvetiness.