Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đảng bảo hoàng xứ Văng Đê.tính từEN-VI Dict
- Người thuộc đảng bảo hoàng xứ Văng Đê (thời cách mạng Pháp, từ 1793 đến 1795).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vendean family kept their old traditions.
-
A vendean joined the local history group.