TanroDictionary Sổ từ

venery

/ˈvɛnəri/

Anh
0

venery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật săn (bằng chó); Tình dục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật săn (bằng chó).danh từEN-VI Dict
  2. Tình dục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He studied venery as a sport with hounds.

  2. The old text used venery in a crude sense.