TanroDictionary Sổ từ

venetian

/vɪˈniːʃən/

Anh
0

venetian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành phố Vơ-ni-đơ; Dân thành Vơ-ni-đơ (ở Y); Mành mành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố Vơ-ni-đơ.tính từEN-VI Dict
  2. Dân thành Vơ-ni-đơ (ở Y).danh từEN-VI Dict
  3. Mành mành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room had a venetian window shutter.

  2. A venetian greeted us at the old bridge.

  3. She closed the venetian to block the sun.