TanroDictionary Sổ từ

venial

/ˈviːniəl/

Anh
0

venial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tha thứ được, bỏ qua được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể tha thứ được, bỏ qua được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stealing a cookie is considered a venial sin.

  2. a venial sin

    tội có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được