Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tha thứ được, bỏ qua được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stealing a cookie is considered a venial sin.
-
a venial sin
tội có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được
/ˈviːniəl/
venial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể tha thứ được, bỏ qua được.
Stealing a cookie is considered a venial sin.
a venial sin
tội có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được