Nghĩa tiếng Việt
- Có nọc độc.tính từEN-VI Dict
- Độc địa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The animal had a venomed bite.
-
She gave him a venomed look during the meeting.
-
venomed remarks
những lời nhận xét độc địa
/ˈvɛnəmd/
venomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nọc độc; Độc địa.
The animal had a venomed bite.
She gave him a venomed look during the meeting.
venomed remarks
những lời nhận xét độc địa