Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng.danh từEN-VI Dict
- Miệng phun.danh từEN-VI Dict
- Lỗ đít; huyệt.danh từEN-VI Dict
- Ống khói.danh từEN-VI Dict
- Sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá... ).danh từEN-VI Dict
- Lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả).danh từEN-VI Dict
- Mở lỗ thông; làm cho thông hơi.động từEN-VI Dict
- Làm cho hả, trút.động từEN-VI Dict
- Ngoi lên để thở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please check the vent of the large cask.
-
Smoke rose from the vent of the volcano.
-
The barn had a small vent near the roof.
-
Steam escaped through the metal vent of the chimney.
-
We watched the whale come up for a vent.