TanroDictionary Sổ từ

ventral

/ˈventrəl/

Anh
0

ventral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (động vật học) (thuộc) bụng; ở bụng; (thực vật học) ở mặt bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (động vật học) (thuộc) bụng; ở bụng; (thực vật học) ở mặt bụng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ventral side of the fish was pale.