Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của ventđộng từEN-VI Dict
- Sự thải ra không trung (khói, hơi... ).danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho thông thoáng.danh từEN-VI Dict
- Sự thông gió.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của ventđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was venting after a hard day at work.
-
The venting released steam from the pipe.
-
Proper venting keeps the room fresh.
-
Good venting helped clear the kitchen air.