Nghĩa tiếng Việt
- Ống thông gió, ống thông hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had a ventiduct above the stove.
/ˈventəˌduːkət/
ventiduct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống thông gió, ống thông hơi.
The old house had a ventiduct above the stove.