TanroDictionary Sổ từ

ventricose

/ˈventrəˌkoʊs/

Anh
0

ventricose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: U lên, phồng lên, nở ra; Phệ bụng (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. U lên, phồng lên, nở ra.tính từEN-VI Dict
  2. Phệ bụng (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bottle looked ventricose after the heat.

  2. The ventricose man sat heavily in the chair.