Nghĩa tiếng Việt
- Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ventriloquysm amazed the children at the show.
/vɛnˈtrɪləˌkwɪzəm/
ventriloquism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng.
Ventriloquysm amazed the children at the show.