Nghĩa tiếng Việt
- Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His ventriloquy impressed the whole class.
/ventrɪˈlekiː/
ventriloquy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng.
His ventriloquy impressed the whole class.