Nghĩa tiếng Việt
- ; (thực vật học) lưng bụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ventrodorsal line was marked on the diagram.
/ˌventrəˈdɔːrsəl/
ventrodorsal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (thực vật học) lưng bụng.
The ventrodorsal line was marked on the diagram.