TanroDictionary Sổ từ

verbarian

/vɜːˈbɛəriən/

Anh
0

verbarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà thơ cách tân; Người tạo từ mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà thơ cách tân.danh từEN-VI Dict
  2. Người tạo từ mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verbarian loved surprising forms and sounds.

  2. As a verbarian, she invented words for fun.