Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi đặt từ (đặt từ với chữ cái cho trước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played verbarium with letters on the table.
/ˌvɜːˈbɛəriəm/
verbarium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi đặt từ (đặt từ với chữ cái cho trước).
We played verbarium with letters on the table.