TanroDictionary Sổ từ

verberate

/ˈvɜːbəˌteɪt/

Anh
0

verberate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rung rinh, lay động; Đánh, đấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rung rinh, lay động.động từEN-VI Dict
  2. Đánh, đấm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaves verberate in the strong wind.

  2. He tried to verberate the box in anger.