Nghĩa tiếng Việt
- Lặp đi lặp lại những câu chữ vô nghĩa (một dạng của chứng mất ngôn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient began to verbigerate the same phrase.
/vəˈbɪɡəˌeɪt/
verbigerate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lặp đi lặp lại những câu chữ vô nghĩa (một dạng của chứng mất ngôn).
The patient began to verbigerate the same phrase.