TanroDictionary Sổ từ

verdant

/ˈvɜːdnt/

Anh
0

verdant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xanh lá cây, xanh tươi; Phủ đầy cỏ xanh; Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xanh lá cây, xanh tươi.tính từEN-VI Dict
  2. Phủ đầy cỏ xanh.tính từEN-VI Dict
  3. Ngây thơ, thiếu kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verdant field stretched beyond the road.

  2. We walked through verdant hills after rain.

  3. She felt verdant in her first job.