TanroDictionary Sổ từ

verdict

/ˈvɜːdɪkt/

Anh Thông dụng
0

verdict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tuyên án, lời phán quyết; Sự quyết định, sự nhận định; dư luận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời tuyên án, lời phán quyết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quyết định, sự nhận định; dư luận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge finally announced the final verdict today.

  2. Public opinion formed a negative verdict about the plan.

  3. an open verdict

    một lời tuyên án không nói rõ thủ phạm

  4. verdict of not guilty

    sự tuyên án vô tội

  5. partial verdict

    sự tuyên án có tội một phần