TanroDictionary Sổ từ

veridical

/vəˈrɪdɪkəl/

Anh
0

veridical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (mỉa mai) trung thực; Đúng sự thực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (mỉa mai) trung thực.tính từEN-VI Dict
  2. Đúng sự thực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His veridical account matched every detail.

  2. The veridical claim was confirmed by tests.