TanroDictionary Sổ từ

verisimility

/ˌverəzəˈmɪləti/

Anh
0

verisimility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ thật; Việc có vẻ thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ thật.danh từEN-VI Dict
  2. Việc có vẻ thật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story had verisimiliti and felt convincing.

  2. Her calm voice gave the tale verisimiliti.