Nghĩa tiếng Việt
- Nước quả chua (của nho... dùng nấu nướng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cook added verjuice to the sauce.
/ˈvɜːˌdʒuːs/
verjuice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước quả chua (của nho... dùng nấu nướng).
The cook added verjuice to the sauce.