TanroDictionary Sổ từ

vermiculate

/vərˈmikjəleit/

Anh
0

vermiculate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn; Bị sâu, bị mọt (đục thành đường); Quỷ quyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn.tính từEN-VI Dict
  2. Bị sâu, bị mọt (đục thành đường).tính từEN-VI Dict
  3. Quỷ quyệt.tính từEN-VI Dict
  4. Trang trí bằng đường vân lăn tăn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had a vermiculate pattern.

  2. The old box looked vermiculate from insect damage.

  3. She noticed his vermiculate smile and stayed cautious.

  4. The artist vermiculate the border with fine lines.