Nghĩa tiếng Việt
- ; (kiến trúc) có vân hình giun, có vân lăn tăn.tính từEN-VI Dict
- Bị sâu, bị mọt (đục thành đường).tính từEN-VI Dict
- Quỷ quyệt.tính từEN-VI Dict
- Trang trí bằng đường vân lăn tăn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had a vermiculate pattern.
-
The old box looked vermiculate from insect damage.
-
She noticed his vermiculate smile and stayed cautious.
-
The artist vermiculate the border with fine lines.