/ˌvɜːˈmɪkjəˌlɑɪt/
vermiculite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất khoáng bón cây.
She mixed vermiculite into the soil.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm