Nghĩa tiếng Việt
- Sinh sâu.động từEN-VI Dict
- Đầy sâu.động từEN-VI Dict
- Sinh ra bọn sâu mọt xã hội, sinh ra bọn vô lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warm soil can verminate quickly.
-
The apples verminate if left too long.
-
Corruption can verminate a small company.