TanroDictionary Sổ từ

verminate

/ˈvɜːməˌneɪt/

Anh
0

verminate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sinh sâu; Đầy sâu; Sinh ra bọn sâu mọt xã hội, sinh ra bọn vô lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sinh sâu.động từEN-VI Dict
  2. Đầy sâu.động từEN-VI Dict
  3. Sinh ra bọn sâu mọt xã hội, sinh ra bọn vô lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm soil can verminate quickly.

  2. The apples verminate if left too long.

  3. Corruption can verminate a small company.