TanroDictionary Sổ từ

vermouth

/ˈvɜːməθ/

Anh Thông dụng
0

vermouth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu vecmut.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu vecmut.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the vermouth yesterday.