Nghĩa tiếng Việt
- Việc sử dụng tiếng mẹ đẻ (phương ngữ).danh từEN-VI Dict
- Tính chất địa phương (của từ ngữ, cách nói).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book showed clear vernaculariti.
-
The phrase has local vernaculariti.
/ˌvɜːnəkjəˈlerti/
vernacularity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc sử dụng tiếng mẹ đẻ (phương ngữ); Tính chất địa phương (của từ ngữ, cách nói).
The book showed clear vernaculariti.
The phrase has local vernaculariti.