TanroDictionary Sổ từ

vernal

/ˈvɜːnl/

Anh
0

vernal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùa xuân; đến về mùa xuân, xảy ra về mùa xuân, xuân; (thuộc) tuổi thanh xuân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa xuân; đến về mùa xuân, xảy ra về mùa xuân, xuân.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) tuổi thanh xuân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw many beautiful vernal flowers in the garden.

  2. Her vernal smile showed youthful hope.

  3. vernal flowers

    hoa xuân

  4. vernal conjunctivitis

    viêm màng kết (mắt) mùa xuân

  5. the vernal migration of birds

    sự di trú mùa xuân của chim