Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hột cơm: Nốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơmtính từEN-VI Dict
- Có mụn hột cơm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone surface was verrucose and uneven.
-
The plant had verrucose spots on its stem.